Trường Đại Học Wichta (Bang Kansas, USA)
Wichita State University được thành lập vào năm 1895, toạ lạc tại thành phố Wichita bang Kansas.Trường hiện có 15000 sinh viên trong đó có 1200 sinh viên quốc tế đến từ 110 quốc gia khác nhau. Trường đào tạo trên 225 chuyên ngành khác nhau và có trang thiết bị hiện đại với học phí và chi phí sinh hoạt thấp hơn các trường đại học khác. Wichita là một thành phố an toàn và thân thiện, đây là một môi trường học lý tưởng cho sinh viên quốc tế.
Chương trình học: 1. Chương trình chính:
Trường đào tạo nhiều lĩnh vực học khác nhau như: Business, Fine Arts, Engineering, Health Professions, Liberal Arts & Sciences và Education.
2. Chương trình tiếng Anh ESL- English as a Second Language:
Là chương trình tiếng Anh dành chi sinh viên chưa đạt yêu cầu về tiếng Anh. Chương trình học gồm có 6 cấp độ từ sơ cấp đến nâng cao, mỗi cấp độ 8 tuần với lớp học nhỏ từ 10-15 sinh viên.
Điều kiện nhập học:1. Khoá tiếng Anh:
- Tốt nghiệp PTTH trở lên
2 Đại học:
- Tốt nghiệp PTTH với học lực trung bình trở lên
- TOEFL 530/197/71 hoặc IELTS 6.0
Nếu sinh viên chưa đạt điểm TOEFL 530 thì phải đăng ký chương trình tiếng Anh của trường.
3 Thạc sĩ
- Tốt nghiệp đại học với điểm trung bình từ 7.0 trở lên
- TOEFL tối thiểu 570 hoặc IELTS 7.0
Các loại hình nhà trọ:1 Ký túc xá:
Phí ký túc xá: Phòng đơn 7.015 USD/1 năm học 2 Học kỳ
Phòng đôi 5960 USD/1 năm học 2 Học kỳ
Chi phí trên bao gồm cả tiền phòng, tiền ăn, tiền vật dụng trong nhà, truyền hình cáp, kết nối internet.
2. Thuê nhà ở:
Sinh viên có thể thuê nhà ở bên ngoài khuôn viên trường. Có rất nhiều căn hộ cho sinh viên lựa chọn. Chi phí thuê nhà khoản 6000 USD/niên học.
Học phí và chi phí ăn ở, sinh hoạt: USD
|
ĐẠI HỌC
|
2 tháng
|
9 tháng
|
12 tháng
|
|
Học phí
|
2.383
|
9.478
|
11.861
|
|
Chi phí ăn ở
|
1.158
|
5.276
|
6.434
|
|
Sách vở
|
150
|
600
|
750
|
|
Bảo hiển y tế
|
|
582
|
582
|
| Tổng chi phí |
3.691 |
15.936 |
19.627 |
|
THẠC SĨ
|
2 tháng(6 credit)
|
9 tháng(18 credit)
|
12 tháng(24 credit)
|
|
Học phí
|
3.555
|
10.648
|
14.203
|
|
Chi phí ăn ở
|
1.875
|
5.625
|
7.500
|
|
Sách vở
|
300
|
700
|
1.000
|
|
Bảo hiển y tế
|
180
|
818
|
998
|
| Tổng chi phí |
5.910
|
17.791
|
23.701
|
|
TIẾNG ANH
|
Fall 1, Sep
16 tuần
|
Fall 2, Oct
8 tuần
|
Spring 1, Jan
16 tuần
|
Spring 2, March
8 tuần
|
Summer
8 tuần
|
|
Học phí
|
4.749
|
2.778
|
4.749
|
2.778
|
2.778
|
|
Chi phí ăn ở
|
2.638
|
1.378
|
2.638
|
1.345
|
1.158
|
|
Sách vở
|
300
|
150
|
300
|
150
|
150
|
|
Bảo hiểm y tế
|
244
|
131
|
338
|
215
|
98
|
| Tổng chi phí |
7.931 |
4.437 |
8.025 |
4.488 |
4.148 |
Hạn chót đăng ký:
- Học kỳ mùa xuân: 15/11
- Học kỳ mùa thu: 15/06
- Học kỳ mùa hè: 01/04
ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ:
CÔNG TY CỔ PHẦN DU HỌC DU LỊCH TÂN ĐĂNG QUANG
293 Huỳnh Văn Bánh, Phường 11, Quận Phú NHuận, TP HCM
Tel: 08 38424250 - 38424139 Fax: 08 62928586
Email: info@tandangquang.com
Web: www.tandangquang.com
|